BẢNG GIÁ GÓI CƯỚC VIETTEL
Tool Chọn Gói Cước Viettel Trong 30 Giây – Gợi Ý Đúng Gói SIM Bạn Đăng Ký Được
Trả lời 3 câu hỏi, công cụ lọc hơn 50 gói cước Viettel đang mở đăng ký và chọn ra gói hợp nhất với nhu cầu, kèm gói dự phòng mọi SIM nếu SIM của bạn không thuộc diện ưu đãi. Đăng ký bằng 1 tin nhắn: TÊN GÓI VTX gửi 290.
SIM Của Bạn Đăng Ký Được Gói Viettel Nào?
Chọn ngày kích hoạt SIM để xem gói chắc chắn đăng ký được, gói ưu đãi đủ mốc và gói có thể thử nếu thuê bao thuộc danh sách (DS) ưu đãi.
Mẹo: SIM cũ có mức tiêu dùng các tháng gần đây thấp thường nằm trong danh sách ưu đãi, nên vẫn có thể thử gói ưu đãi. Nếu tổng đài 290 báo không đủ điều kiện, bạn không bị trừ tiền – chỉ cần đăng ký gói đại trà.
Bảng Giá & Điều Kiện Các Gói Cước Viettel Trong Công Cụ
Toàn bộ gói công cụ đang dùng để gợi ý, cập nhật . Bấm tên gói để xem chi tiết.
| Gói | Giá | Ưu đãi | Điều kiện |
|---|---|---|---|
| Gói Data tháng | |||
| SD100 | 100.000đ / 30 ngày | 2GB/ngày (60GB/tháng) | Mọi SIM |
| ST90N | 90.000đ / 30 ngày | 4GB/ngày (120GB/tháng) | Chỉ SIM thuộc danh sách ưu đãi |
| SD135 | 135.000đ / 30 ngày | 5GB/ngày + TV360 | SIM từ 21/07/2023 hoặc DS ưu đãi |
| 5G135 | 135.000đ / 30 ngày | 4GB/ngày (120GB/tháng) | Từ 01/03/2024 hoặc DS ưu đãi |
| 5G135N | 135.000đ / 30 ngày | 6GB/ngày (180GB/tháng) | Từ 01/01/2025 hoặc DS ưu đãi |
| 5G150 | 150.000đ / 30 ngày | 6GB/ngày + TV360 | Mọi SIM |
| 5G150N | 150.000đ / 30 ngày | 8GB/ngày (240GB/tháng) | Từ 01/01/2025 hoặc DS ưu đãi |
| 5GMAX200 | 200.000đ / 30 ngày | 8GB/ngày + TV360 | Mọi SIM |
| Gói xem TV360 | |||
| TV95K | 95.000đ / 30 ngày | 1,5GB/ngày + TV360 Standard | Mọi SIM |
| TV125K | 125.000đ / 30 ngày | 2GB/ngày + TV360 Standard | Mọi SIM |
| Combo Data + thoại | |||
| V120B | 120.000đ / 30 ngày | 1,5GB/ngày + nội mạng dưới 10 phút + 50 phút ngoại mạng | Từ 01/01/2023 hoặc DS ưu đãi |
| V150B | 150.000đ / 30 ngày | 2GB/ngày + nội mạng dưới 10 phút + 80 phút ngoại mạng | Từ 01/01/2023 hoặc DS ưu đãi |
| V160B | 160.000đ / 30 ngày | 4GB/ngày + nội mạng dưới 10 phút + 100 phút ngoại mạng | Từ 01/01/2023 hoặc DS ưu đãi |
| V180B | 180.000đ / 30 ngày | 6GB/ngày + nội mạng dưới 10 phút + 100 phút ngoại mạng | Từ 01/01/2023 hoặc DS ưu đãi |
| V200B | 200.000đ / 30 ngày | 8GB/ngày + nội mạng dưới 20 phút + 100 phút ngoại mạng | Từ 01/01/2023 hoặc DS ưu đãi |
| V200C | 200.000đ / 30 ngày | 4GB/ngày + nội mạng dưới 20 phút + 100 phút ngoại mạng | Mọi SIM |
| 5G130B | 130.000đ / 30 ngày | 2GB/ngày + nội mạng dưới 10 phút (tối đa 500 phút) + 50 phút ngoại mạng | Từ 10/09/2026 hoặc DS ưu đãi |
| 5G160B | 160.000đ / 30 ngày | 4GB/ngày + nội mạng dưới 10 phút + 100 phút ngoại mạng | Từ 01/03/2024 hoặc DS ưu đãi |
| 5G180B | 180.000đ / 30 ngày | 6GB/ngày + nội mạng dưới 10 phút + 100 phút ngoại mạng | Từ 01/03/2024 hoặc DS ưu đãi |
| 5G230B | 230.000đ / 30 ngày | 8GB/ngày + nội mạng dưới 20 phút + 150 phút ngoại mạng + TV360 4K | Mọi SIM |
| 5G280B | 280.000đ / 30 ngày | 10GB/ngày + nội mạng dưới 20 phút + 200 phút ngoại mạng + TV360 4K | Mọi SIM |
| Gói mạng xã hội | |||
| MXH100 | 100.000đ / 30 ngày | 1GB/ngày + Free TikTok, YouTube, Facebook | Từ 01/01/2023 hoặc DS ưu đãi |
| MXH120 | 120.000đ / 30 ngày | 1GB/ngày + Free TikTok, YouTube, Facebook + nội mạng dưới 10 phút + 30 phút ngoại mạng | Từ 01/01/2023 hoặc DS ưu đãi |
| MXH150 | 150.000đ / 30 ngày | 1,5GB/ngày + Free TikTok, YouTube, Facebook + gọi | Từ 01/01/2023 hoặc DS ưu đãi |
| MXH130 | 130.000đ / 30 ngày | 1,5GB/ngày + 20GB TikTok/YouTube/Meta + nội mạng + 30 phút ngoại mạng | Từ 10/09/2026 hoặc DS ưu đãi |
| MXH160 | 160.000đ / 30 ngày | 3GB/ngày + 30GB TikTok/YouTube/Meta + nội mạng + 100 phút ngoại mạng | Từ 10/09/2026 hoặc DS ưu đãi |
| 5GMXH230 | 230.000đ / 30 ngày | 3GB/ngày + Free TikTok, YouTube, Facebook + nội mạng dưới 10 phút + 50 phút ngoại mạng | Từ 01/01/2023 hoặc DS ưu đãi |
| Học sinh, sinh viên | |||
| GIC90N | 90.000đ / 30 ngày | 1GB/ngày + miễn phí TikTok, Facebook, Messenger | Khách hàng 6–22 tuổi |
| GIC125N | 125.000đ / 30 ngày | 7GB/ngày (210GB/tháng) | Khách hàng 6–22 tuổi |
| Đồng hồ định vị trẻ em | |||
| KIDMAX70 | 70.000đ / 30 ngày | 2GB + 70 phút nội mạng + 30 phút ngoại mạng | SIM đồng hồ định vị trẻ em |
| KIDMAX90 | 90.000đ / 30 ngày | 9GB + nội mạng dưới 10 phút + 70 phút ngoại mạng | SIM đồng hồ định vị trẻ em |
| Gói ngắn ngày | |||
| 5G10 | 10.000đ / 1 ngày | 6GB dùng 24 giờ | Mọi SIM |
| 5G70 | 70.000đ / 7 ngày | 8GB/ngày (56GB/tuần) | Mọi SIM |
| 5GMAX90 | 90.000đ / 7 ngày | 10GB/ngày + TV360 4K | Mọi SIM |
| Gói 12 tháng (trả 1 lần) | |||
| 12T5G125 | 1.500.000đ / 12 tháng | 500GB/tháng (≈125K/tháng) | Từ 01/01/2025 hoặc DS ưu đãi |
| 12SD100 | 1.200.000đ / 360 ngày | 2GB/ngày (≈100K/tháng) | Mọi SIM |
| 12T5G135 | 1.620.000đ / 360 ngày | 4GB/ngày + TV360 (≈135K/tháng) | Từ 01/03/2024 hoặc DS ưu đãi |
| 12T5G135N | 1.620.000đ / 360 ngày | 6GB/ngày + TV360 (≈135K/tháng) | Từ 01/01/2025 hoặc DS ưu đãi |
| 12T5G150 | 1.800.000đ / 360 ngày | 6GB/ngày + TV360 (≈150K/tháng) | Mọi SIM |
| 12T5G150N | 1.800.000đ / 360 ngày | 8GB/ngày + TV360 (≈150K/tháng) | Từ 01/01/2025 hoặc DS ưu đãi |
| 12T5GMAX200 | 2.400.000đ / 360 ngày | 8GB/ngày + TV360 (≈200K/tháng) | Mọi SIM |
| 12V120B | 1.440.000đ / 360 ngày | 1,5GB/ngày + gọi nội mạng + 50 phút ngoại mạng/tháng | Từ 01/01/2023 hoặc DS ưu đãi |
| 12V160B | 1.920.000đ / 360 ngày | 4GB/ngày + gọi nội mạng + 100 phút ngoại mạng/tháng | Từ 01/01/2023 hoặc DS ưu đãi |
| 12V180B | 2.160.000đ / 360 ngày | 6GB/ngày + gọi nội mạng + 100 phút ngoại mạng/tháng | Từ 01/01/2023 hoặc DS ưu đãi |
| 12V200B | 2.400.000đ / 360 ngày | 8GB/ngày + nội mạng dưới 20 phút + ngoại mạng + TV360 | Từ 01/01/2023 hoặc DS ưu đãi |
| 12T5G160B | 1.920.000đ / 360 ngày | 4GB/ngày + gọi nội mạng + 100 phút ngoại mạng/tháng | Từ 01/03/2024 hoặc DS ưu đãi |
| 12T5G180B | 2.160.000đ / 360 ngày | 6GB/ngày + gọi nội mạng + 100 phút ngoại mạng/tháng | Từ 01/03/2024 hoặc DS ưu đãi |
| 12T5G230B | 2.760.000đ / 360 ngày | 8GB/ngày + nội mạng dưới 20 phút + 150 phút ngoại mạng/tháng | Mọi SIM |
| 12MXH100 | 1.200.000đ / 360 ngày | 1GB/ngày + Free TikTok, YouTube, Facebook | Mọi SIM |
| 12MXH120 | 1.440.000đ / 360 ngày | 1GB/ngày + Free TikTok, YouTube, Facebook + gọi | Từ 01/01/2023 hoặc DS ưu đãi |
| 12MXH150 | 1.800.000đ / 360 ngày | 1,5GB/ngày + Free TikTok, YouTube, Facebook + gọi | Từ 01/01/2023 hoặc DS ưu đãi |
| 12TV95K | 1.140.000đ / 360 ngày | 1,5GB/ngày + TV360 Standard | Mọi SIM |
| 12TV125K | 1.500.000đ / 360 ngày | 2GB/ngày + TV360 Standard | Mọi SIM |
| 12KIDMAX90 | 1.080.000đ / 12 tháng | 9GB/tháng + gọi cho đồng hồ trẻ em | SIM đồng hồ định vị trẻ em |
Câu Hỏi Thường Gặp
Công cụ chọn gói cước Viettel hoạt động thế nào?
Bạn chọn nhu cầu chính, lượng Data dùng mỗi ngày và thời điểm kích hoạt SIM. Công cụ lọc trong hơn 50 gói cước Viettel đang mở đăng ký, đưa ra gói phù hợp nhất mà SIM của bạn đủ điều kiện, kèm một gói dự phòng mọi SIM đều đăng ký được.
Vì sao gói tôi chọn báo không đủ điều kiện?
Nhiều gói ưu đãi chỉ áp dụng cho SIM kích hoạt từ một mốc thời gian nhất định hoặc thuộc danh sách ưu đãi của Viettel. Khi tổng đài 290 báo không đủ điều kiện, bạn không bị trừ tiền; hãy đăng ký gói dự phòng mà công cụ gợi ý.
SIM cũ có đăng ký được gói ưu đãi không?
Có thể. SIM cũ có mức tiêu dùng các tháng gần đây thấp thường nằm trong danh sách ưu đãi. Bạn cứ soạn tin đăng ký gói ưu đãi; nếu bị từ chối thì chọn gói đại trà.
Không nhớ SIM kích hoạt năm nào thì chọn gì?
Chọn "Trước 2023 / không nhớ". Công cụ sẽ ưu tiên gói đại trà chắc chắn đăng ký được và liệt kê thêm các gói ưu đãi bạn có thể thử.
Có nên đăng ký gói 12 tháng không?
Nếu dùng ổn định lâu dài, gói 12 tháng trả một lần, không lo hết tiền gia hạn giữa chừng và giữ nguyên ưu đãi cả năm. Công cụ sẽ gợi ý bản 12 tháng tương ứng với gói bạn chọn.
Cú pháp đăng ký gói cước Viettel là gì?
Soạn TÊN GÓI VTX gửi 290 (miễn phí tin nhắn). Ví dụ: 5G150 VTX gửi 290. Nút đăng ký trong công cụ đã soạn sẵn tin nhắn cho bạn.
Tại sao mã lại là VX?
ViettelData.vn sử dụng nhiều mã bán hàng hợp lệ trong cú pháp đăng ký gói cước gửi 290. Mỗi bài viết có thể được thiết lập một mã phù hợp và hệ thống sẽ hiển thị trực tiếp mã đó trong cú pháp đăng ký.
Danh sách mã bán hàng hợp lệ:
VX
VTX
YE
VDX
VDT
S5G
ID
- VX: Là mã bán hàng hợp lệ đang được thiết lập và hiển thị cho bài viết này. Khi đăng ký, bạn chỉ cần giữ nguyên mã trong cú pháp gửi 290.
- Cam kết: Các mã VX, VTX, YE, VDX, VDT, S5G và ID đều là mã bán hàng hợp lệ được ViettelData.vn sử dụng. Mã hiển thị khác nhau không làm thay đổi tên gói, giá cước hoặc ưu đãi của gói đăng ký.