VOICE BRANDNAME VIETTEL · CUỘC GỌI THƯƠNG HIỆU

Voice Brandname Viettel – Bảng Giá Và Cách Đăng Ký Cuộc Gọi Thương Hiệu

Voice Brandname Viettel giúp doanh nghiệp hiển thị tên thương hiệu khi gọi tới khách hàng. Dịch vụ có hai nhóm lựa chọn: gói mua theo sản lượng và gói theo phút gọi. LM2 và LMF2 được niêm yết 540.000đ, có 1.000 phút gọi nội mạng/tháng. Phí hòa mạng và duy trì được công bố riêng theo từng mã gói.

LM2 / LMF2 540.000đ Giá gói sản lượng
GỌI NỘI MẠNG 1.000 phút / THÁNG
  • Hiển thị tên thương hiệu doanh nghiệp
  • Triển khai cùng tổng đài IP
Liên hệ Viettel: 18008168
Cuộc gọi thương hiệu Hai nhóm tính cước Nguồn Viettel Telecom
Voice Brandname Viettel – Bảng Giá Và Cách Đăng Ký Cuộc Gọi Thương Hiệu

Voice Brandname Viettel Là Gì?

Voice Brandname còn gọi là cuộc gọi thương hiệu. Khi doanh nghiệp gọi tới khách hàng, dịch vụ giúp hiển thị tên thương hiệu để người nhận biết đơn vị đang liên hệ. Theo giới thiệu của Viettel, giải pháp giúp tạo hình ảnh chuyên nghiệp và có thể tăng tỷ lệ nghe máy.

Hiển thị tên thương hiệu
Tên thương hiệu được thể hiện trong phần nhận diện người gọi.
Chất lượng cuộc gọi
Viettel giới thiệu dịch vụ có chất lượng cuộc gọi cao và ổn định.
Kết nối tổng đài sẵn có
Có phương án kết nối với tổng đài doanh nghiệp đang sử dụng.
Kết nối hai chiều
Hỗ trợ kết nối hai chiều cuộc gọi linh hoạt và chính xác theo mô tả sản phẩm.

Chọn Nhóm Gói Voice Brandname Viettel

Bảng dưới giúp đối chiếu hai cách tính cước: mua gói có số phút nội mạng/tháng hoặc sử dụng nhóm tính theo phút gọi. LM2 và LMF2 có cùng giá gói, nhưng khác loại đầu số và phí duy trì.

ĐẦU SỐ DI ĐỘNG

LM2

540.000đGiá gói niêm yết
1.000 phút
Gọi nội mạng/tháng
  • Áp dụng đầu số di động
  • Duy trì 72.000đ/thuê bao/tháng
  • Hòa mạng được niêm yết riêng
ĐẦU SỐ CỐ ĐỊNH

LMF2

540.000đGiá gói niêm yết
1.000 phút
Gọi nội mạng/tháng
  • Áp dụng đầu số cố định
  • Duy trì 44.000đ/thuê bao/tháng
  • Hòa mạng được niêm yết riêng
THEO MỨC SỬ DỤNG

GÓI THEO PHÚT

Dùng bao nhiêuTrả bấy nhiêu
6 mã gói
LM1 · BN1 · VBF · VBF0 · BNF1 · LMF1
  • Cước gọi theo mức sử dụng
  • Duy trì 22.000–50.000đ/thuê bao/tháng
  • Giá thẻ 0đ không có nghĩa miễn phí dịch vụ
Giá gói không phải báo giá tổng chi phí triển khai. Cần đối chiếu phí hòa mạng, duy trì và phần cước sử dụng ngoài quyền lợi gói. Các bảng dưới giữ riêng mã gói và khoản phí theo nội dung Viettel công bố.

Bảng Giá Voice Brandname Viettel – Gói LM

LM2–LM12 thuộc nhóm gói mua theo sản lượng. Phần duy trì áp dụng cho số chủ nhóm và số thành viên là đầu số di động. Giá gói trong nguồn ghi đã gồm VAT; các mức giá lớn dưới đây được viết theo triệu đồng.

Gói LM – Số phút gọi nội mạng được công bố theo tháng
GÓIGIÁ GÓINỘI MẠNGTƯ VẤN
LM2 540.000đ 1.000phút/tháng TƯ VẤN
LM3 1,08 triệu 2.000phút/tháng TƯ VẤN
LM4 2,7 triệu 5.000phút/tháng TƯ VẤN
LM5 5,3 triệu 10.000phút/tháng TƯ VẤN
LM6 10,6 triệu 20.000phút/tháng TƯ VẤN
LM7 26 triệu 50.000phút/tháng TƯ VẤN
LM8 50 triệu 100.000phút/tháng TƯ VẤN
LM9 135 triệu 300.000phút/tháng TƯ VẤN
LM10 410 triệu 1.000.000phút/tháng TƯ VẤN
LM11 1.110 triệu 3.000.000phút/tháng TƯ VẤN
LM12 1.600 triệu 5.000.000phút/tháng TƯ VẤN
Phí duy trì: LM2–LM7 và LM9–LM12 là 72.000đ/thuê bao/tháng. Riêng LM8 được nguồn niêm yết 50.000đ/thuê bao/tháng. Phí này áp dụng cho cả số chủ nhóm và số thành viên.

Bảng Giá Gói LMF Cho Đầu Số Cố Định

LMF2–LMF12 có phí duy trì 44.000đ/thuê bao/tháng, áp dụng cho số chủ nhóm và số thành viên là đầu số cố định. Giá gói trong nguồn ghi đã gồm VAT.

Gói LMF – Số phút gọi nội mạng được công bố theo tháng
GÓIGIÁ GÓINỘI MẠNGTƯ VẤN
LMF2 540.000đ 1.000phút/tháng TƯ VẤN
LMF3 1,08 triệu 2.000phút/tháng TƯ VẤN
LMF4 2,7 triệu 5.000phút/tháng TƯ VẤN
LMF5 5,3 triệu 10.000phút/tháng TƯ VẤN
LMF6 10,6 triệu 20.000phút/tháng TƯ VẤN
LMF7 26 triệu 50.000phút/tháng TƯ VẤN
LMF8 50 triệu 100.000phút/tháng TƯ VẤN
LMF9 135 triệu 300.000phút/tháng TƯ VẤN
LMF10 410 triệu 1.000.000phút/tháng TƯ VẤN
LMF11 1.100 triệu 3.000.000phút/tháng TƯ VẤN
LMF12 1.600 triệu 5.000.000phút/tháng TƯ VẤN
Lưu ý hai mức giá riêng: LMF11 được niêm yết 1.100.000.000đ, còn LM11 là 1.110.000.000đ. Hai mã cùng ghi 3.000.000 phút nội mạng/tháng. Khi nhận báo giá, cần xác nhận đúng mã gói và loại đầu số sử dụng.

Gói Sản Lượng BN Và BNF

BN2–BN6 và BNF2–BNF6 có các mức từ 100.000 đến 5.000.000 phút nội mạng/tháng. Mỗi dòng dưới đây thể hiện hai mã được niêm yết cùng giá và số phút, không phải một gói kết hợp. Giá gói đã gồm VAT theo nguồn.

Gói BN và BNF – Hai mã riêng theo loại đầu số
GÓIGIÁ GÓINỘI MẠNGTƯ VẤN
BN2BNF2 50 triệu 100.000phút/tháng TƯ VẤN
BN3BNF3 135 triệu 300.000phút/tháng TƯ VẤN
BN4BNF4 410 triệu 1.000.000phút/tháng TƯ VẤN
BN5BNF5 1.110 triệu 3.000.000phút/tháng TƯ VẤN
BN6BNF6 1.600 triệu 5.000.000phút/tháng TƯ VẤN
BN2–BN6: duy trì 50.000đ/thuê bao/tháng cho đầu số di động.
BNF2–BNF6: duy trì 44.000đ/thuê bao/tháng cho đầu số cố định. Cả hai áp dụng phí duy trì cho số chủ nhóm và số thành viên.

Các gói sản lượng được ghi hình thức đăng ký mới. Số phút được công bố theo tháng; thời hạn sử dụng cụ thể, cam kết và gia hạn cần xác nhận khi đăng ký; bảng công bố chưa xác định đầy đủ các điều kiện này.

Gói Voice Brandname Dùng Bao Nhiêu, Trả Bấy Nhiêu

Nhóm gói theo phút gọi gồm LM1, BN1, VBF, VBF0, BNF1 và LMF1. Viettel hiển thị giá thẻ gói là 0đ, đồng thời công bố riêng phí hòa mạng và duy trì.

Gói theo phút gọi – Phí duy trì tính theo thuê bao/tháng
GÓIGIÁ THẺĐẦU SỐDUY TRÌ
LM1 0đgiá thẻ gói Di động 50.000đ
BN1 0đgiá thẻ gói Di động 50.000đ
VBF 0đgiá thẻ gói Cố định 22.000đ
VBF0 0đgiá thẻ gói Cố định 44.000đ
BNF1 0đgiá thẻ gói Cố định 44.000đ
LMF1 0đgiá thẻ gói Cố định 44.000đ
0đ không phải gọi miễn phí. Các gói được mô tả là dùng bao nhiêu, trả bấy nhiêu. Phần thông tin công bố dùng cho bài này chưa có đơn giá từng phút, nên doanh nghiệp cần hỏi rõ cước gọi và tổng chi phí trước khi lựa chọn.

Phí Hòa Mạng Và Duy Trì Voice Brandname Viettel

Cần đọc riêng giá gói, phí hòa mạng và phí duy trì. Phí duy trì tính theo thuê bao/tháng, không phải một khoản duy nhất cho toàn doanh nghiệp.

Hòa mạng số chủ nhóm

100.000đ/thuê bao theo các thẻ gói được công bố.

Hòa mạng số thành viên

60.000đ/thuê bao. Nguồn ghi có thể mua thêm số thành viên.

Duy trì theo mã gói

Từ 22.000đ đến 72.000đ/thuê bao/tháng trong các bảng trên.

Phí lắp đặt
Các thẻ gói ghi không có phí lắp đặt.
Tổng đài IP
Thẻ gói sản lượng ghi giá thiết bị không có, nhưng khách hàng phải bảo đảm có tổng đài IP. Không nên hiểu đây là chương trình tặng tổng đài.
Trước khi chốt chi phí: yêu cầu Viettel xác nhận đúng mã gói, số chủ nhóm, số thành viên, phí duy trì, cước ngoại mạng, cước vượt sản lượng và thuế của từng khoản. Nguồn đang dùng chưa công bố đầy đủ các đơn giá phát sinh này.

Điều Kiện Triển Khai Voice Brandname Viettel

Quy trình Viettel công bố gắn dịch vụ với tổng đài IP và bước đăng ký tên thương hiệu cho doanh nghiệp.

Hệ thống tổng đài IP

Khách hàng chưa có tổng đài bắt đầu từ bước lắp đặt. Doanh nghiệp đã có tổng đài IP Viettel/SIP Trunk có quy trình riêng.

Tên thương hiệu doanh nghiệp

Cả hai quy trình đều có bước đăng ký tên thương hiệu trước khi sử dụng dịch vụ gọi tới khách hàng bằng tên doanh nghiệp.

Đúng đầu số và mã gói

Các thẻ gói phân biệt đầu số di động và đầu số cố định ở phần phí duy trì. Cần đối chiếu mã gói với phương án triển khai được Viettel tư vấn.

Đầu số di động không có nghĩa là gói tự bật trên mọi SIM cá nhân. Các gói trong bài thuộc phương án Voice Brandname được Viettel giới thiệu cùng tổng đài IP. Hồ sơ chi tiết, thời gian triển khai và khả năng hiển thị theo từng mạng nhận cần được xác nhận khi tư vấn.

Cách Đăng Ký Voice Brandname Viettel

Chọn quy trình tương ứng với hệ thống doanh nghiệp đang có. Dưới đây là các bước được Viettel công bố trên trang sản phẩm.

Chưa có tổng đài IP

  1. Lắp đặt tổng đài IP.
  2. Đăng ký dịch vụ Voice Brandname.
  3. Đăng ký tên thương hiệu cho doanh nghiệp.
  4. Sử dụng dịch vụ gọi tới khách hàng bằng tên doanh nghiệp.

Đã có tổng đài IP Viettel/SIP Trunk

  1. Đăng ký dịch vụ Voice Brandname.
  2. Đăng ký tên thương hiệu cho doanh nghiệp.
  3. Sử dụng dịch vụ gọi tới khách hàng bằng tên doanh nghiệp.
LIÊN HỆ ĐƯỢC CÔNG BỐ TRÊN TRANG VIETTEL 18008168

Gọi Viettel để hỏi phương án tổng đài, mã gói, hồ sơ và chi phí triển khai. Hoặc truy cập trang Voice Brandname trên Viettel Telecom và chọn “Đăng ký ngay”.

GỌI VIETTEL: 18008168

Câu Hỏi Thường Gặp Về Voice Brandname Viettel

Voice Brandname Viettel là gì?
Voice Brandname Viettel là dịch vụ cuộc gọi thương hiệu, giúp doanh nghiệp hiển thị tên thương hiệu khi gọi tới khách hàng để người nhận biết đơn vị đang liên hệ.
Gói Voice Brandname Viettel có mức giá sản lượng thấp nhất trong bảng là gói nào?
LM2 và LMF2 đều được niêm yết 540.000đ, có 1.000 phút gọi nội mạng/tháng. Phí duy trì LM2 là 72.000đ/thuê bao/tháng; LMF2 là 44.000đ/thuê bao/tháng. Phí hòa mạng được công bố riêng.
Gói theo phút gọi ghi 0đ có phải miễn phí không?
Không. LM1, BN1, VBF, VBF0, BNF1 và LMF1 được mô tả là dùng bao nhiêu, trả bấy nhiêu. Các thẻ gói vẫn công bố phí hòa mạng và phí duy trì. Đơn giá từng phút cần được Viettel xác nhận khi tư vấn.
Phí duy trì Voice Brandname Viettel là bao nhiêu?
Phí duy trì trong bảng công bố dao động từ 22.000đ đến 72.000đ/thuê bao/tháng tùy mã gói và loại đầu số. Không có một mức duy trì chung cho tất cả gói.
Đã có tổng đài IP Viettel thì đăng ký thế nào?
Doanh nghiệp đã có tổng đài IP Viettel/SIP Trunk thực hiện ba bước: đăng ký Voice Brandname, đăng ký tên thương hiệu cho doanh nghiệp, sau đó sử dụng dịch vụ gọi tới khách hàng bằng tên doanh nghiệp.
Chưa có tổng đài IP có đăng ký Voice Brandname được không?
Viettel có quy trình dành cho khách hàng chưa có tổng đài IP. Quy trình bắt đầu bằng lắp đặt tổng đài IP, tiếp đến đăng ký Voice Brandname, đăng ký tên thương hiệu và sử dụng dịch vụ.
Giá thiết bị ghi không có nghĩa là được tặng tổng đài không?
Không nên hiểu là được tặng tổng đài. Trong thẻ gói sản lượng, Viettel ghi giá thiết bị không có nhưng đồng thời yêu cầu khách hàng bảo đảm có tổng đài IP để sử dụng dịch vụ.
Giá gói mua theo sản lượng đã có VAT chưa?
Các thẻ gói mua theo sản lượng ghi VAT đã gồm. Với tổng chi phí triển khai và nhóm theo phút gọi, doanh nghiệp nên yêu cầu Viettel xác nhận đầy đủ báo giá và thuế của từng khoản.
Gọi ngoại mạng hoặc vượt số phút trong gói tính thế nào?
Phần thông tin công bố dùng cho bài này chưa có bảng cước ngoại mạng và vượt sản lượng. Doanh nghiệp cần xác nhận những mức cước này với Viettel trước khi đăng ký.
Liên hệ đăng ký Voice Brandname Viettel ở đâu?
Trang Voice Brandname của Viettel công bố số liên hệ 18008168 và nút Đăng ký ngay. Doanh nghiệp có thể gọi số này hoặc truy cập trang Voice Brandname trên Viettel Telecom để được hướng dẫn.

Đăng Ký Cuộc Gọi Hiển Thị Tên Thương Hiệu Viettel

Voice Brandname giúp khách hàng nhận biết doanh nghiệp đang gọi. Có thể đối chiếu gói mua theo sản lượng hoặc gói theo phút gọi tùy nhu cầu.

Trước khi đăng ký, cần xác nhận tổng đài IP, loại đầu số và đầy đủ các khoản phí.

Nguồn nội dung: Trang Voice Brandname – Viettel Telecom . Bảng giá trong bài tổng hợp theo nội dung nguồn được dùng khi biên soạn, không thay thế báo giá và xác nhận triển khai cho từng doanh nghiệp.

Dữ liệu cập nhật: 19/09/2026, 10:45

Tại sao mã lại là VTX?

+

ViettelData.vn sử dụng nhiều mã bán hàng hợp lệ trong cú pháp đăng ký gói cước gửi 290. Mỗi bài viết có thể được thiết lập một mã phù hợp và hệ thống sẽ hiển thị trực tiếp mã đó trong cú pháp đăng ký.

Danh sách mã bán hàng hợp lệ:

YE VDX VX VDT S5G ID VTX
  • VTX: Là mã bán hàng hợp lệ đang được thiết lập và hiển thị cho bài viết này. Khi đăng ký, bạn chỉ cần giữ nguyên mã trong cú pháp gửi 290.
  • Cam kết: Các mã YE, VX, VDX, VDT, S5G, ID và VTX đều là mã bán hàng hợp lệ được ViettelData.vn sử dụng. Mã hiển thị khác nhau không làm thay đổi tên gói, giá cước hoặc ưu đãi của gói đăng ký.