Voice Brandname Viettel giúp doanh nghiệp hiển thị tên thương hiệu khi gọi tới khách hàng. Dịch vụ có hai nhóm lựa chọn: gói mua theo sản lượng và gói theo phút gọi. LM2 và LMF2 được niêm yết 540.000đ, có 1.000 phút gọi nội mạng/tháng. Phí hòa mạng và duy trì được công bố riêng theo từng mã gói.
Voice Brandname còn gọi là cuộc gọi thương hiệu. Khi doanh nghiệp gọi tới khách hàng, dịch vụ giúp hiển thị tên thương hiệu để người nhận biết đơn vị đang liên hệ. Theo giới thiệu của Viettel, giải pháp giúp tạo hình ảnh chuyên nghiệp và có thể tăng tỷ lệ nghe máy.
Bảng dưới giúp đối chiếu hai cách tính cước: mua gói có số phút nội mạng/tháng hoặc sử dụng nhóm tính theo phút gọi. LM2 và LMF2 có cùng giá gói, nhưng khác loại đầu số và phí duy trì.
LM2–LM12 thuộc nhóm gói mua theo sản lượng. Phần duy trì áp dụng cho số chủ nhóm và số thành viên là đầu số di động. Giá gói trong nguồn ghi đã gồm VAT; các mức giá lớn dưới đây được viết theo triệu đồng.
| GÓI | GIÁ GÓI | NỘI MẠNG | TƯ VẤN |
|---|---|---|---|
| LM2 | 540.000đ | 1.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| LM3 | 1,08 triệu | 2.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| LM4 | 2,7 triệu | 5.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| LM5 | 5,3 triệu | 10.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| LM6 | 10,6 triệu | 20.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| LM7 | 26 triệu | 50.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| LM8 | 50 triệu | 100.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| LM9 | 135 triệu | 300.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| LM10 | 410 triệu | 1.000.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| LM11 | 1.110 triệu | 3.000.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| LM12 | 1.600 triệu | 5.000.000phút/tháng | TƯ VẤN |
LMF2–LMF12 có phí duy trì 44.000đ/thuê bao/tháng, áp dụng cho số chủ nhóm và số thành viên là đầu số cố định. Giá gói trong nguồn ghi đã gồm VAT.
| GÓI | GIÁ GÓI | NỘI MẠNG | TƯ VẤN |
|---|---|---|---|
| LMF2 | 540.000đ | 1.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| LMF3 | 1,08 triệu | 2.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| LMF4 | 2,7 triệu | 5.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| LMF5 | 5,3 triệu | 10.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| LMF6 | 10,6 triệu | 20.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| LMF7 | 26 triệu | 50.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| LMF8 | 50 triệu | 100.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| LMF9 | 135 triệu | 300.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| LMF10 | 410 triệu | 1.000.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| LMF11 | 1.100 triệu | 3.000.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| LMF12 | 1.600 triệu | 5.000.000phút/tháng | TƯ VẤN |
BN2–BN6 và BNF2–BNF6 có các mức từ 100.000 đến 5.000.000 phút nội mạng/tháng. Mỗi dòng dưới đây thể hiện hai mã được niêm yết cùng giá và số phút, không phải một gói kết hợp. Giá gói đã gồm VAT theo nguồn.
| GÓI | GIÁ GÓI | NỘI MẠNG | TƯ VẤN |
|---|---|---|---|
| BN2BNF2 | 50 triệu | 100.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| BN3BNF3 | 135 triệu | 300.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| BN4BNF4 | 410 triệu | 1.000.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| BN5BNF5 | 1.110 triệu | 3.000.000phút/tháng | TƯ VẤN |
| BN6BNF6 | 1.600 triệu | 5.000.000phút/tháng | TƯ VẤN |
Các gói sản lượng được ghi hình thức đăng ký mới. Số phút được công bố theo tháng; thời hạn sử dụng cụ thể, cam kết và gia hạn cần xác nhận khi đăng ký; bảng công bố chưa xác định đầy đủ các điều kiện này.
Nhóm gói theo phút gọi gồm LM1, BN1, VBF, VBF0, BNF1 và LMF1. Viettel hiển thị giá thẻ gói là 0đ, đồng thời công bố riêng phí hòa mạng và duy trì.
| GÓI | GIÁ THẺ | ĐẦU SỐ | DUY TRÌ |
|---|---|---|---|
| LM1 | 0đgiá thẻ gói | Di động | 50.000đ |
| BN1 | 0đgiá thẻ gói | Di động | 50.000đ |
| VBF | 0đgiá thẻ gói | Cố định | 22.000đ |
| VBF0 | 0đgiá thẻ gói | Cố định | 44.000đ |
| BNF1 | 0đgiá thẻ gói | Cố định | 44.000đ |
| LMF1 | 0đgiá thẻ gói | Cố định | 44.000đ |
Cần đọc riêng giá gói, phí hòa mạng và phí duy trì. Phí duy trì tính theo thuê bao/tháng, không phải một khoản duy nhất cho toàn doanh nghiệp.
100.000đ/thuê bao theo các thẻ gói được công bố.
60.000đ/thuê bao. Nguồn ghi có thể mua thêm số thành viên.
Từ 22.000đ đến 72.000đ/thuê bao/tháng trong các bảng trên.
Quy trình Viettel công bố gắn dịch vụ với tổng đài IP và bước đăng ký tên thương hiệu cho doanh nghiệp.
Khách hàng chưa có tổng đài bắt đầu từ bước lắp đặt. Doanh nghiệp đã có tổng đài IP Viettel/SIP Trunk có quy trình riêng.
Cả hai quy trình đều có bước đăng ký tên thương hiệu trước khi sử dụng dịch vụ gọi tới khách hàng bằng tên doanh nghiệp.
Các thẻ gói phân biệt đầu số di động và đầu số cố định ở phần phí duy trì. Cần đối chiếu mã gói với phương án triển khai được Viettel tư vấn.
Chọn quy trình tương ứng với hệ thống doanh nghiệp đang có. Dưới đây là các bước được Viettel công bố trên trang sản phẩm.
Gọi Viettel để hỏi phương án tổng đài, mã gói, hồ sơ và chi phí triển khai. Hoặc truy cập trang Voice Brandname trên Viettel Telecom và chọn “Đăng ký ngay”.
GỌI VIETTEL: 18008168Voice Brandname giúp khách hàng nhận biết doanh nghiệp đang gọi. Có thể đối chiếu gói mua theo sản lượng hoặc gói theo phút gọi tùy nhu cầu.
Trước khi đăng ký, cần xác nhận tổng đài IP, loại đầu số và đầy đủ các khoản phí.
Nguồn nội dung: Trang Voice Brandname – Viettel Telecom . Bảng giá trong bài tổng hợp theo nội dung nguồn được dùng khi biên soạn, không thay thế báo giá và xác nhận triển khai cho từng doanh nghiệp.
ViettelData.vn sử dụng nhiều mã bán hàng hợp lệ trong cú pháp đăng ký gói cước gửi 290. Mỗi bài viết có thể được thiết lập một mã phù hợp và hệ thống sẽ hiển thị trực tiếp mã đó trong cú pháp đăng ký.
Danh sách mã bán hàng hợp lệ: